cho 19.2 gam cu

Hoà tan 19.2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M, sau đó thêm vào 500ml dung dịch HCl 2M . Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và khí NO duy nhất, phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M vào X để kết tủa hết ion Cu2+ A. 600 B. 800 C. 400 D. 120 Cho 24 gam cuo tác dụng hoàn toàn với khí h2 đun nóng, thu được m gam đồng (cu). tính giá trị của m. mCu = nCu.MCu = 0,3.64 = 19,2 gam. b Câu hỏi: 20/08/2019 31,710. 2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO 3 dư, thu được dung dịch Y và 0,672 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Cho 19,2 gam Cu tan hoàn toàn trong dung dịch HNO 3 loãng dư, sau phản ứng thu được V lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là: Giá trị của V là: A. 6,72 lít Cho 2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y và 0,672 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng muối trong Y là A. 6,39 gam. B. 7,77 gam. C. 8,27 gam. D. 4,05 gam. Kein Mann Will Mich Näher Kennenlernen. Confira onde assistir ao vivo aos jogos de futebol e qual horário jogam hoje, sábado, 19 de fevereiro 19/02. Algumas partidas pelo mundo estão sendo adiadas pelo avanço da Ômicron. Amistoso Internacional Feminino 17h10min - França x Brasil - SporTV Copa do Nordeste 16h - Atlético Alagoinhas x Ceará - Nordeste FC 17h45min - Fortaleza x Bahia - SBT, ESPN e Nordeste FC 20h - Campinense x Sousa - Nordeste FC Campeonato Amazonense 16h30min - São Raimundo-AM x Penarol-AM - Barezão Play 16h30min - Amazonas x Atlético Cliper - Barezão Play 16h30min - Princesa do Solimões x Nacional - Barezão Play Campeonato Baiano 16h - Jacuipense x Vitória da Conquista - TVE BA canal e Youtube Campeonato Brasiliense 15h30min - Gama x Unai-DF - Eleven Sports 15h30min - Capital Clube x Brasiliense - Eleven Sports 15h30min - Ceilândia x Paranoa - Eleven Sports 15h30min - Luziânia x Santa Maria - Eleven Sports 15h30min - Taguatinga x Brasília - Eleven Sports Campeonato Capixaba 15h - Nova Venecia x Vilavelhense - Eleven Sports 16h - Rio Branco-ES x Vitória-ES - Eleven Sports 16h - Real Noroeste Capixaba x Serra - Eleven Sports Campeonato Carioca 18h - Fluminense x Volta Redonda - Cariocão Play Campeonato Catarinense 16h30min - Juventus do Sul x Figueirense - Premiere e Catarinense TV 16h30min - Marcílio Dias x Hercílio Luz - Globo e OneFootball 19h - Avaí x Concordia AC - OneFootball e Catarinense TV Campeonato Cearense 15h - Iguatu x Icasa - FCF TV Campeonato Gaúcho 16h30min - Grêmio x São Luiz - Globo e Premiere 19h - Guarany de Bage x União Frederiquense - Globo Esporte site Campeonato Goiano 16h30min - Atlético-GO x Vila Nova - Globo e Eleven Sports Campeonato Mato-Grossense 18h - CE Dom Bosco x Sinop - Estádio TNT Campeonato Mineiro 15h - Athletic-MG x Democrata GV - Futebol Mineiro TV 16h30min - URT x América-MG - Globo e Premiere Campeonato Paranaense 19h - Athletico-PR x Cianorte - Furacão Live, TV NSports e OneFootball 19h - Azuriz x Cascavel - TV NSports Campeonato Paulista 18h30min - Botafogo-SP x Corinthians - Premiere e Paulistão Youtube 20h30min - Guarani x Ponte Preta - Premiere, HBO Max e Paulistão Play 20h30min - São Bernardo x Ituano - Premiere e Paulistão Play Campeonato Paulista A2 15h - São Caetano x Lemense - Eleven Sports 15h - Primavera x Portuguesa Santista - Eleven Sports 17h - XV de Piracicaba x Oeste - Eleven Sports Campeonato Paulista A3 15h - Olimpia x Comercial - Eleven Sports 15h - Nacional-SP x Sertãozinho - Eleven Sports 15h - Suzano x Capivariano - Eleven Sports 15h - Desportivo Brasil x Matonense - Eleven Sports 16h - São José dos Campos x Barretos - Eleven Sports 16h - Noroeste x Marília - Eleven Sports Campeonato Pernambucano 16h30min - Sport x Santa Cruz - Globo e Premiere Campeonato Sergipano 16h - Confiança x Frei Paulistano - Record e TV Atalaia SE Youtube Campeonato Sul-Mato-Grossense 16h - União ABC x Comercial-MS - Eleven Sports Campeonato Alemão 9h30min - Holstein Kiel x Karlsruhe - OneFootball 2ª divisão 9h30min - Werder Bremen x Ingolstadt - OneFootball 2ª divisão 9h30min - Sandhausen x Hamburgo - OneFootball 2ª divisão 11h30min - Wolfsburg x TSG Hoffenheim - OneFootball 11h30min - Sturrgart x Bochum - OneFootball 11h30min - Augsburg x SC Freiburg - OneFootball 11h30min - Arminia Bielefeld x Union Berlin - OneFootball 14h30min - Colónia x Eintracht Frankfurt - OneFootball 16h30min - Nurnberg x Jahn Regensburg - OneFootball Campeonato Espanhol 10h - Granada x Villarreal - ESPN 4 e STAR+ 12h15min - Osasuna x Atlético de Madrid - ESPN 4 e STAR+ 14h30min - Cádiz x Getafe - STAR+ 17h - Real Madrid x Alavés - STAR+ Campeonato Francês 13h - Lens x Lyon - OneFootball 17h - Nantes x PSG - ESPN 4 e STAR+ Campeonato Holandês 14h45min - Willem II x Ajax - ESPN 4 e STAR+ Campeonato Inglês 9h30min - West Ham x Newcastle - ESPN e STAR+ 12h - Arsenal x Brentford - ESPN 2 e STAR+ 12h - Aston Villa x Watford - STAR+ 12h - Brighton x Burnley - STAR+ 12h - Crystal Palace x Chelsea - STAR+ 12h - Liverpool x Norwich - ESPN e STAR+ 12h - Southampton x Everton - STAR+ 14h30min - Manchester City x Tottenham - ESPN e STAR+ Campeonato Italiano 11h - Sampdoria x Empoli - STAR+ 14h - Roma x Verona - ESPN 2 e STAR+ 16h45min - Salernitana x Milan - ESPN 2 e STAR+ Campeonato Austríaco 13h - Austria Vienna x Hartberg - OneFootball 13h - Flyeralarm Admira x LASK Linz - OneFootball 13h - SV Ried x WSG Swarovski Tirol - OneFootball Campeonato Belga 16h45min - Charleroi x Union Saint-Gilloise - OneFootball Campeonato Equatoriano 17h - Mushuc Runa x U. Católica - STAR+ 19h30min - LDU Quito x Gualaceo - STAR+ 22h - Delfin x Barcelona - STAR+ Campeonato Eslovaco 11h - FK Pohronie x Slovan Bratislava - OneFootball Campeonato Norte-Irlandês 12h - Linfield x Portadown - OneFootball 12h - Crusaders x Carrick Rangers - OneFootball 12h - Ballumena Uted x Glenavon - OneFootball 12h - Warrenpoint Town x Coleraine - OneFootball Superliga Indiana 11h - Kerala Blasters x ATK Mohun Bagan - OneFootball 13h - Hyderabad X FC Goa - STAR+ Leia mais Pelé retorna ao hospital para seguir tratamento contra tumor no cólon Fifa decide que Brasil x Argentina, interrompido pela Anvisa, deverá ser realizado em nova data e local Time de videogame? Zidane quer CR7, Messi e Neymar juntos para fechar com PSG Mais jogos de futebol >>Jogos de futebol de sexta >>Jogos de futebol de quarta >>Jogos de futebol de terça Dúvidas, Críticas e Sugestões? Fale com a genteTags Bài 9 Axit nitric - Muối nitrat lý thuyết trắc nghiệm hỏi đáp bài tập sgk Câu hỏi Cho 19,2g Cu tan hoàn toàn trong dd HNO3 1M thì thu được V lít khí NO đktc. Tính thể tích khí NO và thể tích dung dịch HNO3. Cho 60 gam hỗn hợp gồm Cu và CuO tan hết trong 3 lít dd HNO3 1M thu được 13,44 lít khí NO đktc, sản phẩm khử duy nhất thoát ra và dung dịch X. Tính nồng độ mol/lit các chất trong dd X. Xem chi tiết Hoà tan 2,97gam bột Al vào x lít dung dịch HNO3 2M vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 25,83 gam muối và V lít khí NO duy nhất đktc. a. Tính x, V. b. Tính nồng độ các chất trong dung dịch sau phản ứng coi thể tích thay đổi không đáng kể. Xem chi tiết Hòa tan hoàn toàn 6,08g hỗn hợp bột Fe và Cu trong HNO3 0,8M vừa đủ . Thu được dung dịch X và 1,792 lít khí NO đktcsản phẩm khử duy nhất Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đâu Xem chi tiết Hòa tan hoàn toàn 11,2g Fe vào HNO3 dư, thu được dung dịch A và 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm NO và một khí X với tỉ lệ thể tích 1 3. Các thể tích đo ở cùng điều kiện. Khí X làA. N2O. B. NH3. C. N2. D. NO2 Xem chi tiết Cho m gam Cu tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch HNO3 1M, phản ứng đủ, sau phản ứng thu được Vlít khí NO ở đkc là spk duy nhất. Tính m, V? Xem chi tiết Thanh 14 tháng 12 2022 lúc 1912 1. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Cu và CaCO3 bằng 750 ml dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được dung dịch X chứa 21,84 gam muối và 2,016 lít hỗn hợp khí Y đktc. a/ Tính m. b/ Lượng HNO3 trong 250 ml dung dịch X còn có thể hòa tan tối đa 0,405 gam Al sinh ra hỗn hợp khí Z gồm N2O và N2 sản phẩm khử không có NH4NO3. Tỉ khối của Z đối với khí H2 là 18. Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3 ban đầu. Giả thiết thể tích dung dịch thay đổi không đáng tiếp1. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Cu và CaCO3 bằng 750 ml dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được dung dịch X chứa 21,84 gam muối và 2,016 lít hỗn hợp khí Y đktc. a/ Tính m. b/ Lượng HNO3 trong 250 ml dung dịch X còn có thể hòa tan tối đa 0,405 gam Al sinh ra hỗn hợp khí Z gồm N2O và N2 sản phẩm khử không có NH4NO3. Tỉ khối của Z đối với khí H2 là 18. Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3 ban đầu. Giả thiết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể. Xem chi tiết Hòa tan hoàn toàn 9,2 g hỗn hợp gồm mg và fe bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 1M thì thu được 4,48 lít khí không màu bị hóa nâu ngoài không khí đktc sản phẩm khử duy nhất a, tính % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu b, tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng c, tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch sau phản ứng coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể biết Mg 24, Fe 56, N 14 O 16 và H 1Đọc tiếpHòa tan hoàn toàn 9,2 g hỗn hợp gồm mg và fe bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 1M thì thu được 4,48 lít khí không màu bị hóa nâu ngoài không khí đktc sản phẩm khử duy nhất a, tính % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu b, tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng c, tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch sau phản ứng coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể biết Mg = 24, Fe = 56, N= 14 O = 16 và H = 1 Xem chi tiết Nung m gam Fe trong không khí, thu được 104,8g hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch B và 12,096 lít hỗn hợp khí C gồm NO và NO2 đktc có tỉ khối so với He là 10,167. Giá trị của m là Xem chi tiết Câu 57 Hòa tan hoàn toàn 0,15 mol FeO vào dung dịch HNO3 loãng có dư. Giả sử phản ứng sinh ra khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Số mol HNO3 đã phản ứng là? Câu 58 Cho 15,92 g hỗn hợp Ag và Cu phản ứng hoàn toàn với dd HNO3 loãng dư, thì có 3,36 lit khí NO đktc sản phẩm khử duy nhất bay ra. % khối lượng Ag trong hỗn hợp ban đầu. Câu 59 Hòa tan hoàn toàn 3,23 gam hh A Zn và Cu bằng 100 ml dd HNO3 thì thu được 2,24 lít khí màu nâu đỏ bay ra. a. Viết các pt phản ứng . b. Tính thành phần trăm...Đọc tiếpCâu 57 Hòa tan hoàn toàn 0,15 mol FeO vào dung dịch HNO3 loãng có dư. Giả sử phản ứng sinh ra khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Số mol HNO3 đã phản ứng là? Câu 58 Cho 15,92 g hỗn hợp Ag và Cu phản ứng hoàn toàn với dd HNO3 loãng dư, thì có 3,36 lit khí NO đktc sản phẩm khử duy nhất bay ra. % khối lượng Ag trong hỗn hợp ban đầu. Câu 59 Hòa tan hoàn toàn 3,23 gam hh A Zn và Cu bằng 100 ml dd HNO3 thì thu được 2,24 lít khí màu nâu đỏ bay ra. a. Viết các pt phản ứng . b. Tính thành phần trăm theo khối lương các kim loại trong hh A. c. Xác nồng độ mol HNO3 cần dùng và khối lượng muối tạo thành. Câu 61 Cho hỗn hợp gồm 10 gam hỗn hợp Mg và MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí N2 đktc và dung dịch Y không chứa NH4+. % khối lượng Mg trong hỗn hợp. Xem chi tiết Cho gam cu nung nóng phản ứng vừa đủ với gam đơn chất halogen ,sau phản ứng thu đc m gam muối. Halogenua .hãy xác địnhhalogen đã dùng và tính m Ôn tập cuối học kì I lý thuyết trắc nghiệm hỏi đáp bài tập sgk Câu hỏi cho 19,8 gam hh Mg Fe Cu và Al td với Hcl dư ta thu được 11,2 lít khí h2 đktc 6,4 gam chất rắn kh tan . tính khối lượng muối tạo thành ? Hòa tan 13,9 g hh Al và Fe vào dd HCl dư thu được V lít khí H2 đktc và dd A. Cô cạn dd A thu được 38 g hh muối khan a. Tính thành phần % khối lượng hh ban đầu và giá trị V b. Tính khối lượng dd HCl 25% đã lấy biết dùng dư 20% so với lượng phản ứng Xem chi tiết Cho 8,85 gam hỗn hợp Mg , Cu , Zn vào lượng dư dd HCl thu được 3,36 lít H2 đktc . Phần chất rắn không tan trong axit được rửa sạch rồi đốt cháy trong oxi tạo ra 4 gam chất bột màu đen . Xác định thành phần % khối lượng của Mg , Cu , Zn trong hỗn hợp . HELP ME !!!!!!!! Xem chi tiết Cho 13,5g hh Al,Fe,Mg tác dụng với lượng dư HCl thu được 7,84 lít khí H2 đktc. Tính tổng khối lượng các muối thu được. Xem chi tiết Hoà tan mg hỗn hợp Al và Mg vào dung dịch HCl 37% d=1,19 thu được 7,84 lít khí đktc và 32,35 g hh muối khan 1. tính m V HCl cần dùng Xem chi tiết hòa tan hoàn toàn 3,37g hỗn hợp Cu,Fe,Mg,Al trong dung dịch HNO3 dư thu được m gam hỗn hợp các muối sau CuNO32,FeNO33,MgNO32,AlNO33 và 616 ml khí N2O là sản phẩm khử duy nhất của N+5.tìm giá trị m Xem chi tiết cho 23,2 gam fe304 tác dụng vừa đủ với V ml HCl 1M được dung dịch X Cho m gam Al vào X Sau khi kết thúc phản úng thu được dung dịch Y cho Y tác dụng NaOH 1M đến khi toàn bộ lượng fe kết tủa cần 725 ml NaOH toàn bộ lượng kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu 25,275 gam chất rắn Tính giá trị m và V Bảo toàn Fe không được, do khi td với Al, Fe bị tách khỏi muối rồi sao, hoặc là chứng minh... Đọc tiếp Xem chi tiết Ái Nhi 18 tháng 12 2020 lúc 2246 Hòa tan hết 3,6 gam một kim loại M có hóa trị II trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí H2 đktc. Cô cạn dung dịch X thu được 14,25 gam muối khan. a. Tìm V và kim loại M. b. Dẫn toàn bộ khí H2 thu được qua ống thủy tinh chứa 16 gam CuO nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được a gam chất rắn. Tính a. Xem chi tiết hòa tan hết 2,8 gam Fe trong dung dịch HCl dư thu được dung dịch A. Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch A thu được kết tủa, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. tìm m? Xem chi tiết Cho 10 gam hỗn hợp Mg,Cu tác dụng với dung dịch H2 SO4 loãng dư thu được 11,2 lít khí lg Mg trong hỗn hợp trên là? Xem chi tiết Cu HNO3 loãngCu+ HNO3 Cu tác dụng HNO3 loãng1. Phương trình phản ứng Cu tác dụng HNO3 loãng3Cu + 8HNO3 → 3CuNO32 + 2NO↑ + 4H2O2. Cân bằng phương trình phản ứng Cu + HNO3 → CuNO32 + NO + H2O3. Điều kiện phản ứng Cu tác dụng với HNO34. Phương trình ion thu gọn Cu tác dụng HNO3 loãng 3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO↑ + 4H2O5. Cách tiến hành phản ứng cho Cu tác dụng HNO36. Hiện tượng cho Cu tác dụng HNO3 loãng7. Tính chất hóa học của HNO3 Axit nitric thể hiện tính Tính oxi hóa của HNO38. Bài tập vận dụng liên quan Cu + HNO3 → CuNO32 + NO + H2O là phản ứng oxi hóa khử, được VnDoc biên soạn, phương trình này sẽ xuất hiện trong nội dung các bài học Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Hóa học 10, tính chất Hóa học của Cu và tính chất hóa học HNO3.... cũng như các dạng bài Phương trình phản ứng Cu tác dụng HNO3 loãng3Cu + 8HNO3 → 3CuNO32 + 2NO↑ + 4H2O2. Cân bằng phương trình phản ứng Cu + HNO3 → CuNO32 + NO + H2OXác định sự thay đổi số oxi hóaCuo + HN+5O3 → Cu+2NO32 + N+2O + H2OVậy 3Cu + 8HNO3 → 3CuNO32 + 2NO + 4H2ONhắc lại kiến thức Các bước cân bằng phản ứng bằng phương pháp thăng bằng electronBước 1. Viết sơ đồ phản ứng với các chất tham gia xác định nguyên tố có số oxi hóa thay đổiBước 2. Viết phương trìnhKhử Cho electronOxi hóa nhận electronBước 3. Cân bằng electron Nhân hệ số đểTổng số electron cho = tổng số electron nhậnBước 4. Cân bằng nguyên tố nói chung theo thứ tựKim loại ion dươngGốc axit ion âmMôi trường axit, bazoNước cân bằng H2O là để cân bằng hidroBước 5. Kiểm tra số nguyên tử oxi ở hai vế phải bằng nhau3. Điều kiện phản ứng Cu tác dụng với HNO3Dung dịch HNO3 loãng dư4. Phương trình ion thu gọn Cu tác dụng HNO3 loãng 3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO↑ + 4H2O5. Cách tiến hành phản ứng cho Cu tác dụng HNO3Cho đồng Cu tác dụng với dung dịch axit nitric HNO36. Hiện tượng cho Cu tác dụng HNO3 loãngKim loại Cu rắn đỏ dần tạo thành dung dịch màu xanh lam và khí không màu hóa nâu trong không khí thoát Tính chất hóa học của HNO3 Axit nitric thể hiện tính axitAxit nitric có tính chất của một axit bình thường nên nó làm quỳ tím chuyển sang màu dụng với bazo, oxit bazo, muối cacbonat tạo thành các muối nitrat2HNO3 + CuO → CuNO32 + H2O2HNO3 + MgOH2 → MgNO32 + 2H2O2HNO3 + BaCO3 → BaNO32 + H2O + Tính oxi hóa của HNO3Axit nitric tác dụng với kim loại Tác dụng với hầu hết các kim loại trừ Au và Pt tạo thành muối nitrat và nước .Kim loại + HNO3 đặc → muối nitrat + NO + H2O toMg + HNO3 đặc Kim loại + HNO3 loãng → muối nitrat + NO + H2OKim loại + HNO3 loãng lạnh → muối nitrat + H2Mgrắn + 2HNO3 loãng lạnh → MgNO32 + H2 khíNhôm, sắt, crom thụ động với axit nitric đặc nguội do lớp oxit kim loại được tạo ra bảo vệ chúng không bị oxy hóa nitric Tác dụng với phi kim Các nguyên tố á kim, ngoại trừ silic và halogen tạo thành nito dioxit nếu là axit nitric đặc và oxit nito với axit loãng và nước, oxit của phi + 4HNO3 đặc → 4NO2 + 2H2O + CO2Tác dụng với oxit bazo, bazo, muối mà kim loại trong hợp chất này chưa lên hóa trị cao nhấtFeO + 4HNO3 → FeNO33 + NO2 + 2H2OFeCO3 + 4HNO3 → FeNO33 + NO2 + 2H2O + CO23FeOH2 + 10HNO3 → 3FeNO33 + NO + 8H2OTác dụng với hợp chất3H2S + 2HNO3 >5% → 3S ↓+ 2NO + 4H2OAg3PO4 tan trong HNO3, HgS không tác dụng với Bài tập vận dụng liên quan Câu 1. Ứng dụng nào sau đây không phải của HNO3?A. Để điều chế phân đạm NH4NO3, CaNO32B. Sản xuất dược phẩmC. Sản xuất khí NO2 và N2H4D. Để sản xuất thuốc nổ, thuốc nhuộmXem đáp ánĐáp án CKhi cho axit nitric tác dụng với axit clorua, ta được dung dịch cường toan có khả năng hòa tan và và bạch nitric ứng dụng của axit HNO3 như chế tạo thuốc nổ TNT, …, điều chế các hợp chất hữu cơ, sản xuất bột màu, sơn, thuốc nhuộm, …⇒ Sản xuất khí NO2 và N2H4 không phải ứng dụng của 2. Phát biểu nào sau đây đúngA. Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa Axit nitric được dùng để sản xuất phân đạm NH4NO3, CaNO32, thuốc nổ TNT, thuốc nhuộm, dược Trong công nghiệp, để sản xuất HNO3 người ta đun hỗn hợp KNO3 với H2SO4 đặcD. điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí amoniac NH3Xem đáp ánĐáp án BAxit nitric được dùng để sản xuất phân đạm NH4NO3, CaNO32, thuốc nổ TNT, thuốc nhuộm, dược Sai dung dịch HNO3 chỉ làm xanh quỳ tím hóa Trong công nghiệp để sản xuất axit nitric, người ta thường đun nóng hỗn hợp natri nitrat rắn với dung dịch H2SO4 đặcD. Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng NaNO3 và H2­SO4 đặcCâu 3. Trong các thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta sử dụng biện pháp nhét bông có tẩm hóa chất và nút ống nghiệm. Hóa chất đó chính làA. H2OB. Dung dịch nước vôi trongC. dung dịch giấm ănD. dung dịch muối ănXem đáp ánĐáp án BPhương trình phản ứng minh họa4NO2 + 2CaOH2 → CaNO32 + 2H2O + CaNO22Khí màu nâu đỏ NO2 bị hòa tan trong dung dịch, tạo thành chất rắn CaNO22 và CaNO32Câu 4. Có 4 dung dịch muối riêng biệt CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH dư, rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được làA. 1B. 3C. 2D. 4Xem đáp ánĐáp án BKhi cho KOH dưCu2 + + 2OH - →CuOH2↓Zn2 + + 4OH - → 4ZnOH42 - Fe3 + + 3OH - → FeOH3↓Al3 + + 4OH - →AlOH4 -Thêm tiếp NH3 thì NH3 sẽ tạo phức với Cu2+, Zn2+ZnOH2 + 4NH3 → [ZnNH34]OH2CuOH2 + 4NH3 → [CuNH34]OH2=> chỉ còn kết tủa FeOH3Câu 5. Cho 19,2 gam Cu tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau phản ứng thu được V lít NO đktc, sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của V làA. 6,72 lítB. 2,24 lítC. 3,36 lítD. 4,48 lítXem đáp ánĐáp án DPhương trình phản ứng hóa học3Cu + 8HNO3 → 3CuNO32 + 2NO↑ + 4H2O2nCu = 3nNO=> nNO = 0,2 mol=> V = 4,48 litCâu 6. Cho các phản ứng1 Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 2 2NaOH + NH42SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O3 BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl4 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → FeOH2 + NH42SO4 Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ làA. 2, 4B. 3, 4.C. 2, 3.D. 1, 2.Xem đáp ánĐáp án ACác phản ứng thuộc loại axit – bazơ là phản ứng có chất cho proton và chất nhận proton mà ko có sự thay đổi số oxi hóa2 2NaOH + NH42SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O4 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → FeOH2 + NH42SO4Câu 7. Thực hiện thí nghiệm sau Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát đầy đủ và đúng nhất làA. Tạo kết tủa màu xanh lam không Chỉ thấy xuất hiện dung dịch màu xanh Lúc đầu có kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh Có kết tủa màu xanh lam tạo thành, có khí màu nâu đỏ thoát raXem đáp ánĐáp án ACác phương trình phản ứng xảy raCuSO4 + 2NH3 + H2O → CuOH2 ↓xanh lam + NH42SO4CuOH2 + NH3 + H2O → [CuNH34]OH2­ dd màu xanh thẫmLúc đầu có kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫmCâu 8. Chỉ dùng 1 chất để phân biệt 3 kim loại sau Al, Ba, Mg?A. Dung dịch HClB. NướcC. Dung dịch NaOHD. Dung dịch H2SO4Xem đáp ánĐáp án BĐể phân biệt 3 kim loại Al, Ba, Mg ta dùng nước. Cho nước vào 3 mẫu kim loại, kim loại tốt trong nước và sủi bọt khí là Ba, 2 kim loại không tan trong nước là Al và + 2H2O → BaOH2 + H2 ↑Lấy dung dịch BaOH2 vừa thu được đổ vào mẫu 2 kim loại còn lại, kim loại nào tan, sủi bọt khí là Al, kim loại không có hiện tượng gì là Mg2Al + BaOH2 + 2H2O → BaAlO22 + 3H2 ↑Câu 9. Cho mẩu Cu vào dung dịch FeCl3. Hiện tượng xảy ra làA. Kim loại Fe màu trắng bám vào Cu, dung dịch chuyển sang màu Đồng tan ra, sủi bọt khí không màu và kết tủa màu Không hiện tượng, vì phản ứng không xảy Đồng tan ra, dung dịch từ màu đỏ nâu chuyển sang màu đáp ánĐáp án CPhản ứng hóa học xảy ra khi cho mẩu Cu vào dung dịch FeCl3Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + FeCl2nâu đỏ xanhSau phản ứng đồng tan ra, dung dịch từ màu nâu đỏ chuyển sang màu 10. Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dung dịch HNO3 loãngA. không có hiện tượng gìB. dung dịch có màu xanh, H2 bay raC. dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu bay raD. dung dịch có màu xanh lam, có khí không màu bay ra, bị hoá nâu trong không đáp ánĐáp án DPhương trình hóa học xảy raCu + 4HNO3 → CuNO32 + 2NO2 + 2H2O→ Hiện tượng khi cho mảnh đồng kim loại vào dung dịch HNO3 loãng thì dung dịch có màu xanh của CuNO32 và khí màu nâu đỏ 11. Hòa tan m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng vừa đủ, thu được 17,92 lít đktc hỗn hợp khí X gồm N2O và N2 biết tỉ khối hơi của X so với H2 là 18 không còn sản phẩm khử nào khác và dd Y chứa a gam muối nitrat. Giá trị của m 21,6B. 97,2C. 64,8D. 194,4Xem đáp ánĐáp án CNhận thấy MX = MN2 + MN2O2 = 28 + 44/2=36=> nN2 = nN2O = 0,24 / 2 = 0,12 molTa có mAlNO33= = 7,89m trong muối có NH4NO3Bảo toàn e 3nAl = 10nN2 + 8nN2O + 8nNH4NO3=> = + + 8nNH4NO3→ nNH4NO3 = m/72 − 0,27Khối lượng muối tạo thành mmuối = mAlNO33 + mNH4NO3=> 8m = + 80.m/72 – 0,27 => m = 21,6 gamCâu 12. Nhận định đúng về phản ứng điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm bằng phản ứngNaNO3 + H2SO4 → HNO3 + có thể dùng axit sunfuric có thể thay thế natri nitrat bằng kali axit nitric thu được ở dạng lỏng không cần làm đây là phản ứng oxi hóa khửXem đáp ánĐáp án BA sai vì không thể dùng axit sunfuric đúng vì có thể thay thế natri nitrat bằng kali sai vì axit nitric dễ bay hơi nên thu được hơi sai vì đây là phản ứng trao đổi vì không làm thay đổi số oxi 13. Cho các mô tả sau1. Hoà tan Cu bằng dung dịch HCl đặc nóng giải phóng khí H22. ồng dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, chỉ thua Ag3. ồng kim loại có thể tan trong dung dịch FeCl34. Có thể hoà tan Cu trong dung dịch HCl khi có mặt O25. ồng thuộc nhóm kim loại nhẹ d = 8,98 g/cm36. Không tồn tại Cu2O; Cu2SSố mô tả đúng làA. 3 .D. đáp ánĐáp án C1. Sai vì Cu không tác dụng với Đúng3. Đúng, Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl24. Đúng, 2Cu + 4HCl + O2 → 2CuCl2 + 2H2O5. Sai, đồng thuộc nhóm kim loại nặng6. Sai, có tồn tại 2 chất trênCâu 14. Nung 6,58 gam CuNO32 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH bằngA. đáp ánĐáp án DPhương trình phản ứng hóa học xảy ra2CuNO32 → 2CuO + 4NO2 4x + O2 x molÁp dụng định luật bảo toàn khối lượng cómchất rắn ban đầu = mchất rắn sau + mkhí→ 6,58 = 4,96 + + 32x → x = 0,0075 molDẫn khí X vào nướcPhương trình phản ứng minh họaO2 0,0075 + 4NO2 0,03 + 2H2O → 4HNO3 0,03 molCM HNO3 = 0,03 0,3 = 0,1 → pH = 15. Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuNO32 0,2M và AgNO3 0,2M. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt. Khối lượng sắt đã phản ứng làA. 2,16 0,84 1,72 1,40 đáp ánĐáp án DFe 0,01 + 2Ag+ → Fe2+ + 2Ag 0,02 mol 1mtăng 1 = 0, – 0, = 1,6 gamTheo bài ra mKL tăng = 101,72 – 100 = 1,72 tục có phản ứngFe a + Cu2+ → Fe2+ a mol + Cumtăng 2 = 64a – 56a = 1,72 – 1,6 → a = 0,015 mol→ mFe = 0,01 + 0,015.56 = 1,4 16. Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X một loại phân bón hóa học, thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X làA. natri amoni đáp ánĐáp án DCu và H2SO4 tác dụng với chất X có khí không màu, hóa nâu trong không khí là NO => Trong X có nhóm NO3-Khi X tác dụng với dd NaOH → khí mùi khai → khí đó là NH3Vậy công thức của X là NH4NO3 amoni nitratPhương trình hóa học Cu + 4H2SO4 + 8NH4NO3 → 4NH42SO4 + 3CuNO32 + 4H2O + 2NO↑Phương trình phản ứng minh họaNaOH + NH4NO3 → NaNO3 + NH3↑mùi khai + H2OCâu 17. Nhúng một thanh Cu vào dung dịch AgNO3, sau một thời gian lấy ra, rửa sạch, sấy khô, đem cân thì khối lượng thanh đồng thay đổi thế nào?A. Không thay không xác định đáp ánĐáp án AGiả sử có 1 mol Cu tham gia phản ứngPhương trình phản ứng minh họaCu 1 + 2AgNO3 → CuNO32 + 2Ag↓ 2 mol→ khối lượng thanh đồng tăng = 2 × 108 - 64 = 152 một thanh Cu vào dung dịch AgNO3, sau một thời gian lấy ra, rửa sạch, sấy khô, đem cân thì khối lượng thanh đồng tăngCâu 18. Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe và Cu tỉ lệ mol 11 bằng axit HNO3, thu được V lít đktc hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 và dung dịch Y chỉ chứa hai muối và axit dư. Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19. Giá trị của V làA. 2,24B. 5,60C. 3,36D. 4,48Xem đáp ánĐáp án BNhư vậy đề bài cho axit dư nên 2 muối thu được là Fe3+ và Cu2+Gọi x là số mol Fe và Cu ta có 56x + 64 x = 12 ⇒ x = 0,1 molMặt khácĐặt x, y là số mol của NO và NO2 thì 30x + 46 y = 38 x+ y⇒ x = yne nhận = 3x + y = 4x, ne cho = 0,5 ⇒ 4x = 0,5 .Vậy x= 0,125 molV = 0, 5,6 lítCâu 19. Nung 8,4 gam Fe trong không khí, sau phản ứng thu được m gam chất rắn X gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO. Hòa tan m gam hỗn hợp X vào dung dich HNO3 dư thu được 2,24 lít khí NO2 đktc là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của m làA. 11,2 gamB. 10,2 gamC. 7,2 gamD. 6,9 gamXem đáp ánĐáp án ACách 1 Quy đổi hổn hợp X về hai chất FeO và Fe2O3Phương trình phản ứng minh họaFeO + 4HNO3 → FeNO33 + NO2 + 2H2O0,1 0,1nFe = 8,4/ 56 = 0,15molTa có2Fe + O2 → 2FeO0,1 0,24Fe + 3O2 → 2Fe2O30,05 0,025 mol⇒mH2X = 0, + 0, = 11,2 gCách 2 Quy hỗn hợp X về một chất FexOyPhương trình phản ứng tổng quátFexOy + 6x - 2y HNO3 → xFeNO33 + 3x - 2y NO2 + 3x -y H2O0,1/3x−2y 0,1molÁp dụng định luật bảo toàn nguyên tố sắt Fe = 8,4/56 = 0, ⇒ x/y = 6/7Vậy công thức quy đổi là Fe6O7 M = 448 vànFe6O7 = 0, − = 0,025 mol=> mX = 0,025 . 448 = 11,2gCâu 20. Để nhận biết ion người ta thường dùng Cu và dung dịch HNO3 loãng và đun nóng, vìA. Phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng nâuB. Phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không mùi làm xanh giấy quỳ ẩmC. Phản ứng tạo ra kết tủa màu xanhD. Phản ứng tạo dung dịch có màu xanh và khí không màu hoá nâu trong không đáp ánĐáp án DĐể nhận biết ion NO3- người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng nhờ phản ứng tạo dung dịch màu xanh và khí không màu hóa nâu trong không trình phản ứng ion3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2OCâu 21. Thể tích dung dịch HNO3 1M loãng ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,3 mol Fe và 0,3 mol Cu là biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NOA. 1,0 lítB. 1,6 lítC. 0,8 lítD. 1,2 lítXem đáp ánĐáp án BLượng HNO3 tối thiểu cần dùng khiFe → Fe2+ , Cu → Cu2+Sơ đồ cho nhận eFe – 2e → Fe2+0,3 → 0,6Cu – 2e → Cu2+0,3 → 0,6N+5 + 3e → N+23x xTheo định luật bảo toàn mol e 0,6 + 0,6 = 3x → x = 0,4 molBảo toàn nguyên tố N Số mol HNO3 = 0,6 + 0,6 + 0,4 = 1,6 molVHNO3 = 1,6 /1 = 1,6 litCâu 22. Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh?A. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4B. Cho Zn vào dung dịch AgNO3C. Cho Al vào dung dịch HClD. Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3Xem đáp ánĐáp án ACác phương trình xảy ra như sauAl + 3HCl → AlCl3 + 3/2 H2 ↑Zn + 2AgNO3 → ZnNO32 + 2Ag3KOH + FeCl3 → FeOH3 ↓ nâu đỏ + 3KClNaOH + CuSO4 → CuOH2 ↓ xanh + Na2SO4Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4 thu được sản phẩm là chất kết tủa màu 23. Chỉ dùng 1 hóa chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch NH4Cl, NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, BaOH2?A. Dung dịch Dung dịch Dung dịch quỳ Dung dịch đáp ánĐáp án CĐể nhận biết các dụng dịch trên ta dùng dung dịch quỳ tím ta chia thành 3 nhómNhóm I quỳ tím hóa đỏ NH4Cl, H2SO4Nhóm II quỳ tím hóa xanh NaOH, BaOH2Nhóm III quỳ tím không đổi màu NaCl, Na2SO4Cho lần lượt từng chất ở nhóm II vào từng chất ở nhóm INH4ClH2SO4NaOHKhí mùi khaiKhông hiện tượngBaOH2Khí mùi khaiKết tủa trắngPhương trình phản ứng minh họaNH4Cl + NaOH → NH3 + H2O + NaCl2NH4Cl + BaOH2 BaCl2 + 2NH3 ↑ + 2H2OBaOH2 + H2SO4 → BaSO4+ 2H2OCho BaOH2 nhận biết được vào từng chất ở nhóm III, chất tạo kết tủa trắng là Na2SO­4, chất không hiện tượng là NaClPhương trình phản ứng minh họaBaOH2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2 NaOHCâu 24. Sự khác biệt nhất trong tính chất hóa học của H2SO4 đặc so với H2SO4 loãng làA. Tác dụng được với oxit bazơB. Tác dụng được với dụng được với muốiD. Khả năng hút nước mạnh tính háo nướcXem đáp ánĐáp án DAxit sunfuric đặc có những tính chất hóa học riêng so với H2SO4 loãng+ Tác dụng với hầu hết kim loại trừ Au và PtThí dụ H2SO4 đặc phản ứng được với đồng, còn H2SO4 loãng không phản ứng được với đồngPhương trình phản ứng minh họaCu + 2H2SO4 → CuSO4+ SO2↑ + 2H2O+ Tính háo nướcC 12 H 22 O 11 11H 2 O + 12CCâu 25. Chất nào dùng làm thuốc thử để phân biệt hai dung dịch axit clohidric và axit sunfuric?A. MgCl2Xem đáp ánĐáp án BDùng BaCl2 để phân biệt dung dịch HCl và dung dịch H2SO4Cho dung dịch BaCl2 lần lượt vào 2 dung dịch trên+ Dung dịch xuất hiện kết tủa trắng là H2SO4, còn lại không có hiện tượng gì là HClPhương trình hóa họcBaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HClCâu 26. Thực hiện các thí nghiệm saua Nung nóng CuNO32.b Cho FeOH2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư.c Sục khí CO2 vào dung dịch BaOH2 dư.d Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.e Cho dung dịch FeNO32 vào dung dịch HCl loãng.g Cho mẩu sắt vào dung dịch H2SO4 khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí làA. 2Xem đáp ánĐáp án Ba 2CuNO32 →2CuO + 4NO2↑ + O2↑b 2FeOH2 + 4H2SO4 đặc → Fe2SO43 + SO2↑ + 6H2Oc CO2 + BaOH2 dư → BaCO3 + H2Od 2KHSO4 + 2NaHCO3 → K2SO4 + Na2SO4 + 2H2O + 2CO2↑e 9FeNO32 + 12HCl → 5FeNO33 + 4FeCl3 + 3NO↑ + 6H2Og Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2↑Có 5 phản ứng sinh ra khí là a, b, d, e, g.......................................Trên đây vừa gửi tới bạn đọc bài viết Cu + HNO3 → CuNO32 + NO + H2O. Bài viết đã gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng với Cu, hướng dẫn cách cân bằng phương trình phản ứng. Hi vọng qua bài viết này bạn đọc có thêm tài liệu bổ ích nhé.>> Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu liên quanCu + HNO3 → CuNO32 + NO2 + H2OCu + HNO3 → CuNO32 + N2O + H2OCu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2OFe + HNO3 → FeNO33 + NO + H2OFe + HNO3 → FeNO33 + NO2 + H2OFe + HNO3 → FeNO33 + N2O + H2OAl + H2SO4 → Al2SO43 + H2Al + H2SO4 → Al2SO43 + SO2 + H2O

cho 19.2 gam cu